hạn nộp- Khoảng thời gian dành cho việc nộp một hồ sơ, đơn từ hoặc tài liệu; trong thời gian đó có thể gửi nộp thứ gì đó.
Zeitraum, der für das Einbringen einer Einreichung zur Verfügung steht; innerhalb dessen etwas eingereicht werden kann
„Bis 22. März läuft die Einreichungsfrist beim steirischen Landesjugendreferat für den mit 7.300 Euro österreichweit höchstdotierten Einzelpreis für Kinder- und Jugendbuchautoren.“
“Hạn nộp hồ sơ tại Cơ quan phụ trách thanh thiếu niên bang Steiermark cho giải thưởng cá nhân dành cho tác giả sách thiếu nhi và thanh thiếu niên có giá trị cao nhất toàn nước Áo, trị giá 7.300 euro, kéo dài đến ngày 22 tháng Ba.”