trung tâm chỉ huy- Trung tâm từ đó các hoạt động, nhiệm vụ hoặc chiến dịch được chỉ đạo và phối hợp.
Zentrale, von der aus Einsätze geleitet und koordiniert werden
„Kurz nach Ferris’ Eintreffen in Balad führte ihn der Kommandeur des Stützpunkts in die Einsatzzentrale und zeigte auf einen riesigen Bildschirm hoch über ihnen.“
“Ngay sau khi Ferris đến Balad, chỉ huy của căn cứ đã dẫn anh vào trung tâm chỉ huy và chỉ lên một màn hình khổng lồ ở cao phía trên họ.”