

sự giam giữ- Việc phong tỏa hoặc nhốt kín địa điểm, không gian nơi một vật hoặc một người đang ở, khiến họ không thể tự do ra vào.
Absperrung des Ortes, Raumes, in dem sich das Objekt beziehungsweise die Person befindet
sự bao gồm- Việc đưa một sự việc hoặc một yếu tố vào trong một phát biểu hay một sự xem xét.
Einbezug eines Sachverhaltes oder Elements in eine Äußerung/Betrachtung
hàng rào- Vật cản hoặc sự rào chắn bao quanh từ mọi phía, dùng để quây kín một khu vực.
alle Seiten umgebende Barriere, Einfriedung