

sự hạn chế- hành động giới hạn hoặc tình trạng bị giới hạn một cái gì đó
das Begrenzen oder die Begrenzung von etwas
sự thu hẹp- việc thu hẹp một không gian tự do bằng cách đặt thêm một điều kiện, thường dùng trong toán học để chỉ việc thu hẹp miền xác định của một hàm số
unter Beifügung einer Bedingung einen Freiraum reduzieren