

nhập học- Việc tiếp nhận một đứa trẻ vào trường học; đặc biệt là lần đầu vào học ở bậc tiểu học.
Aufnahme eines Kindes in eine Schule; insbesondere die erste Aufnahme in die Grundschule
hướng dẫn- Sự chỉ dẫn, đào tạo ban đầu để làm quen với một công việc hoặc hoạt động mới.
Einweisung, Unterweisung in eine neue Tätigkeit