'Einvernehmen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einvernehmendas
[ˈaɪ̯nfɛɐ̯ˌneːmən]Danh từ
Định nghĩa
1
đồng thuận- Sự nhất trí hoặc cùng chung quan điểm của nhiều người về một vấn đề nào đó.
gleiche Einstellung von Personen zu etwas
Nach neun Jahren erfolgreicher Tätigkeit für die Postbank Gruppe haben der Aufsichtsrat und Dr. Wolfgang Klein entschieden, dass sein Mandat als Vorsitzender des Vorstands der Deutschen Postbank AG aufgrund unterschiedlicher Auffassungen über die zukünftige Geschäftspolitik im besten gegenseitigen Einvernehmen zum 30. Juni 2009 endet.
Sau chín năm hoạt động thành công cho Tập đoàn Postbank, Hội đồng giám sát và Tiến sĩ Wolfgang Klein đã quyết định rằng nhiệm kỳ của ông trên cương vị Chủ tịch Hội đồng quản trị của Deutsche Postbank AG sẽ kết thúc vào ngày 30 tháng 6 năm 2009 trong sự đồng thuận tốt đẹp của cả hai bên, do có những quan điểm khác nhau về chính sách kinh doanh trong tương lai.
„Es muß schon damals ein stillschweigendes Einvernehmen zwischen uns bestanden haben, Konrad wie ein Kind zu behandeln.“
“Ngay từ khi đó hẳn đã tồn tại giữa chúng tôi một sự đồng thuận ngầm rằng phải đối xử với Konrad như một đứa trẻ.”