'Einzelblock' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einzelblockder
[ˈaɪ̯nt͡sl̩ˌblɔk]Danh từSố nhiều: Einzelblöcke
Định nghĩa
1
chắn đơn- Pha chắn bóng trong đó chỉ có một cầu thủ đứng chắn trước đợt tấn công của đối phương.
aus einem Spieler gebildeter Block
„Die Serie der misslungenen Aktionen eröffnete Oliver Staab, indem er zweimal in Folge am Einzelblock scheiterte.“
“Chuỗi pha xử lý hỏng bắt đầu từ Oliver Staab khi anh hai lần liên tiếp thất bại trước pha chắn đơn.”
„Ein toller Einzelblock von Tim Hembrock zum 24:18 und ein Sprungaufgaben-Ass von Patrik Robert besiegelten das Schicksal des SC Halle.“
“Một pha chắn đơn tuyệt vời của Tim Hembrock nâng tỷ số lên 24:18 và một cú giao bóng ăn điểm trực tiếp khi nhảy phát của Patrik Robert đã định đoạt số phận của SC Halle.”