'Einzelner' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einzelnerder
[ˈaɪ̯nt͡sl̩nɐ]Danh từSố nhiều: Einzelne
Định nghĩa
1
cá nhân- một con người riêng lẻ, xét như một thực thể đơn độc tách biệt khỏi tập thể hoặc nhóm
eine einzelne Person
„Der Einzelne konnte Patron mehrerer Klienten oder Klient mehrerer Patrone sein.“
Một cá nhân có thể là người bảo trợ của nhiều thân chủ hoặc là thân chủ của nhiều người bảo trợ.
„Aus Sicht der Bürgergemeinschaft, die dieses System am Laufen hält, ist der Kauf von Bankdaten gerecht, wenn die Daten dabei helfen, hinterzogene Steuern einzutreiben. Der Einzelne sollte mit dem wütenden Fingerzeig auf vermeintliche Steuerhinterzieher jedoch vorsichtig sein und erst einmal die eigene Steuerehrlichkeit prüfen.“
Từ góc nhìn của cộng đồng công dân, những người duy trì hệ thống này, việc mua dữ liệu ngân hàng là công bằng nếu dữ liệu đó giúp thu hồi số thuế bị trốn. Tuy nhiên, cá nhân nên thận trọng khi chỉ trích những kẻ bị cho là trốn thuế một cách giận dữ và trước hết hãy kiểm tra tính trung thực về thuế của chính mình.