'Einzelwissen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einzelwissendas
[ˈaɪ̯nt͡sl̩ˌvɪsn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
kiến thức đơn lẻ- Kiến thức về một sự việc riêng lẻ, chưa được tích hợp vào một hệ thống hiểu biết tổng thể và toàn diện.
Wissen über eine einzelne Tatsache, das nicht in ein umfassendes Gesamtwissen integriert ist
„Der in all diesen Äußerungen sich offenbarende Wissensdrang führte […] zunächst zu mancherlei einzelnen, noch wenig miteinander zusammenhängenden Erfahrungen und Einsichten. Aber ein derartiges Einzelwissen, mag es noch so unbezweifelbar sein, kann den Menschen nicht letzlich befriedigen.“
“Khát vọng tri thức bộc lộ trong tất cả những phát biểu này trước hết đã dẫn đến nhiều loại kinh nghiệm và nhận thức riêng lẻ, vẫn còn ít liên hệ với nhau. Nhưng một thứ kiến thức đơn lẻ như thế, dù không thể nghi ngờ đến đâu, rốt cuộc cũng không thể làm con người thỏa mãn.”