'Einzelzelle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Einzelzelledie
[ˈaɪ̯nt͡sl̩ˌt͡sɛlə]Danh từSố nhiều: Einzelzellen
Định nghĩa
1
buồng biệt giam- Buồng giam trong nhà tù dành cho một người, dùng để giam giữ người bị biệt giam.
Gefängniszelle für eine Person, zur Unterbringung von Personen in Einzelhaft
„Was ist mit 'ner Einzelzelle?“
“Thế còn một buồng biệt giam thì sao?”
„Und doch besitzt auch dieses geschändete und lächerlich gemachte Wort noch einen unverbrüchlichen Wesenskern: die Gewissheit, einen Platz in der Welt und in der menschlichen Gemeinschaft beanspruchen zu dürfen, egal, wo man ist. Sogar in einem elenden Loch unter der Erde oder in der Leere einer Einzelzelle.“
“Thế nhưng ngay cả từ ngữ bị xúc phạm và bị biến thành trò cười này vẫn còn giữ một cốt lõi bản chất không thể phá vỡ: sự chắc chắn rằng mình có quyền đòi hỏi một chỗ đứng trong thế giới và trong cộng đồng loài người, bất kể mình đang ở đâu. Ngay cả trong một cái hố khốn khổ dưới lòng đất hoặc trong sự trống rỗng của một buồng biệt giam.”