Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Eisberg' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eisberg
der
[ˈaɪ̯sˌbɛʁk]
Danh từ
Số nhiều: Eisberge
Định nghĩa
1
núi băng
- Khối băng lớn nổi trên mặt biển.
große, auf dem Meer schwimmende Eismasse
Meist befindet sich nur ungefähr ein Neuntel eines
Eisberges
über der Wasseroberfläche.
Thông thường chỉ khoảng một phần chín của một núi băng nằm trên mặt nước.
„Ein kleiner
Eisberg
in Größe eines mittleren Reihenhauses ist jenseits des Hafens am Kobbefjord gestrandet.“
“Một núi băng nhỏ có kích thước bằng một dãy nhà liền kề cỡ trung bình đã mắc cạn ở phía bên kia cảng tại Kobbefjord.”
Danh từ