'Eisbohrkern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eisbohrkernder
[ˈaɪ̯sboːɐ̯ˌkɛʁn]Danh từSố nhiều: Eisbohrkerne
Định nghĩa
1
lõi băng- Mẫu hình trụ lấy từ tảng băng hoặc sông băng bằng cách khoan để nghiên cứu các đặc điểm và dữ liệu lưu giữ trong băng.
Probe aus einem Eisschild oder Gletscher, die durch Bohrung gewonnen wird
„Forschende wollten Klimadaten von einem Eisbohrkern aus den Schweizer Alpen ablesen - und stellten überrascht fest, dass das Klimaarchiv unbrauchbar war.“
Các nhà nghiên cứu muốn đọc dữ liệu khí hậu từ một lõi khoan băng ở dãy Alps của Thụy Sĩ - và đã ngạc nhiên phát hiện rằng kho lưu trữ khí hậu đó không thể sử dụng được.
„Aus Eisbohrkernen ist bekannt, dass die atmosphärische CO2-Konzentration innerhalb der vergangenen 800 Tausend Jahre lediglich zwischen etwa 200 und 300 ppm (parts per million) schwankte.“
Từ các lõi khoan băng, người ta biết rằng nồng độ CO2 trong khí quyển trong suốt 800 nghìn năm qua chỉ dao động trong khoảng từ khoảng 200 đến 300 ppm (phần triệu).