

tàu phá băng- Tàu chuyên dụng có khả năng phá lớp băng để ngăn các tuyến đường hàng hải bị đóng băng.
Spezialschiff, das in der Lage ist Eis zu brechen und so das Zufrieren von Schifffahrtsrouten verhindert
thiết bị chắn băng- Thiết bị bảo vệ khỏi hư hại do băng trôi hoặc băng va đập gây ra, chẳng hạn ở cầu.
Schutzvorrichtung gegen Beschädigungen durch Eisgang (zum Beispiel bei Brücken)