khoang tàu- khu vực riêng biệt trong toa chở khách của tàu hỏa, có thể đóng kín bằng cửa
separater, durch eine Tür schließbarer Bereich in Personenwagen der Eisenbahn
„Im Eisenbahncoupé jener Zeit reizte schon ein unter dem Rock hervorlugender Knöchel einer Dame den ihr gegenübersitzenden Mann bis zum Wahnsinn.“
“Trong khoang tàu hỏa thời ấy, chỉ một mắt cá chân của một quý bà thấp thoáng dưới váy cũng đủ khiến người đàn ông ngồi đối diện bà mê mẩn đến phát cuồng.”