Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Eisenbahnschiene' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eisenbahnschiene
die
[ˈaɪ̯zn̩baːnˌʃiːnə]
Danh từ
Số nhiều: Eisenbahnschienen
Định nghĩa
1
đường ray
- thanh ray bằng kim loại dùng cho tàu hỏa chạy trên đường sắt.
Schiene für die Eisenbahn
„Wir stolperten über
Eisenbahnschienen
weg.“
“Chúng tôi vấp phải các đường ray xe lửa rồi ngã nhào.”
„Telegraphenleitungen wurden zerschnitten,
abgeschraubt, Polizeistationen gestürmt und die Kongressfahne gehisst.“
Từ trái nghĩa
Straßenbahnschiene
Eisenbahnschienen
“Các đường dây điện báo bị cắt đứt, các đường ray xe lửa bị tháo rời, các đồn cảnh sát bị tấn công và lá cờ Quốc hội được kéo lên.”
Danh từ