Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Eisennagel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eisennagel
der
[ˈaɪ̯zn̩ˌnaːɡl̩]
Danh từ
Số nhiều: Eisennägel
Định nghĩa
1
đinh sắt
- cây đinh được làm bằng sắt, dùng để đóng và cố định vật liệu.
aus Eisen gefertigter Nagel
„Er nagelte seine linke Hand mit einem 15 Zentimeter langen
Eisennagel
an den Querbalken eines Holzkreuzes.“
"Anh ta đóng bàn tay trái của mình vào thanh ngang của một cây thánh giá bằng gỗ bằng một chiếc đinh sắt dài 15 xentimét."
Danh từ