Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Eisentür' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eisentür
die
[ˈaɪ̯zn̩ˌtyːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Eisentüren
Định nghĩa
1
cửa sắt
- Cánh cửa được làm bằng sắt.
Tür, hergestellt aus Eisen
Auf der
Eisentür
waren bereits Spuren von Rost zu sehen.
Trên cánh cửa sắt đã có thể thấy những dấu vết rỉ sét.
„Vom oberen Schlossboden gelangt man an eine kupferbeschlagene
aus dem Jahr 1610, die in eine kleine quadratische Turmkammer führt.“
Eisentür
“Từ tầng kho phía trên, người ta đến được một cánh cửa sắt bọc đồng có từ năm 1610, dẫn vào một căn buồng tháp hình vuông nhỏ.”
Danh từ