'Eiskristall' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eiskristallder
[ˈaɪ̯skʁɪsˌtal]Danh từSố nhiều: Eiskristalle
Định nghĩa
1
tinh thể băng- tinh thể trong suốt, tự nhiên, hình thành khi nước đóng băng
durch das Gefrieren von Wasser entstandener durchsichtiger und natürlicher Kristall
Im Winter glitzern die Eiskristalle im Schnee.
Vào mùa đông, những tinh thể băng lấp lánh trong tuyết.
Wenn es sehr kalt ist, also unter null Grad, dann gefrieren die Wassertröpfchen in den Wolken zu Kristallen. Wenn sie nach unten fallen, verbinden sich immer mehr Eiskristalle zu Schneeflocken.
Khi trời rất lạnh, tức là dưới không độ, thì những giọt nước trong mây sẽ đóng băng thành các tinh thể. Khi chúng rơi xuống, ngày càng nhiều tinh thể băng kết hợp lại thành những bông tuyết.