'Eissalon' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eissalonder
[ˈaɪ̯szaˌloːn]Danh từSố nhiều: Eissalons
Định nghĩa
1
tiệm kem- Cửa hàng hoặc quán phục vụ kem để khách ngồi tại chỗ và ăn.
Lokal zum sitzenden Verzehr von Speiseeis
„Die fachliche Qualifikation zum Antritt eines Gastgewerbes in der Betriebsart einer Kaffeekonditorei oder eines Eissalons ist weiters durch das Zeugnis über die erfolgreich abgelegte Meisterprüfung im Handwerk der Konditoren (Zuckerbäcker) einschließlich der Lebzelter und der Konditen-, Gefrorenes- und Schokoladewarenerzeugung (§ 94 Z 40 GewO 1994) als erfüllt anzusehen.“
“Trình độ chuyên môn để bắt đầu kinh doanh dịch vụ ăn uống theo loại hình quán cà phê bánh ngọt hoặc tiệm kem cũng được xem là đã đáp ứng thông qua chứng chỉ vượt qua thành công kỳ thi thợ cả trong nghề làm bánh kẹo (thợ làm bánh ngọt), bao gồm cả làm bánh mật ong và sản xuất các mặt hàng bánh kẹo, đồ đông lạnh và sô-cô-la (§ 94 Z 40 GewO 1994).”
„Natürlich sperrt noch immer der Großteil der Eissalons im Winter zu.“
“Dĩ nhiên, phần lớn các tiệm kem vẫn đóng cửa vào mùa đông.”