'Eisskulptur' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Eisskulpturdie
[ˈaɪ̯sskʊlpˌtuːɐ̯]Danh từSố nhiều: Eisskulpturen
Định nghĩa
1
tượng băng- Tác phẩm điêu khắc được làm từ băng.
Skulptur, gefertigt aus Eis
„Das Kind sei am Sonntagabend von einer Eisskulptur erschlagen worden, teilte die Polizei mit.“
"Cảnh sát cho biết đứa trẻ đã bị một tượng băng đè chết vào tối Chủ nhật."
„Eine schmelzende Eisskulptur auf dem eigentlich für Premier Boris Johnson vorgesehenen Platz bei einer TV-Debatte über Klimaschutz hat bei seinen britischen Konservativen für Empörung gesorgt.“
"Một tượng băng đang tan chảy ở vị trí vốn dành cho Thủ tướng Boris Johnson trong một cuộc tranh luận trên truyền hình về bảo vệ khí hậu đã gây phẫn nộ trong hàng ngũ đảng Bảo thủ Anh của ông."