Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Elchkuh' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Elchkuh
die
[ˈɛlçˌkuː]
Danh từ
Số nhiều: Elchkühe
Định nghĩa
1
nai sừng tấm cái
- Con cái của loài nai sừng tấm.
weiblicher Elch
„Ein für Elchbullen markantes Geweih hat das Tier nicht. Zudem deute der Körperbau auf eine
Elchkuh
hin.“
Con vật này không có cặp sừng đặc trưng của nai sừng tấm đực. Ngoài ra, vóc dáng cơ thể cho thấy đây là một con nai sừng tấm cái.
Từ đồng nghĩa
Elchin
„Dann stellte sich die
Elchkuh
auf die Straße, gefolgt von ihren Kindern, eins davon ein großes Jungtier.“
Sau đó, con nai sừng tấm cái bước ra đường, theo sau là các con của nó, trong đó có một con non đã khá lớn.
Danh từ