'Elektrikerin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Elektrikerindie
[eˈlɛktʁɪkəʁɪn]Danh từSố nhiều: Elektrikerinnen
Định nghĩa
1
thợ điện nữ- Nữ thợ thủ công làm việc trong lĩnh vực điện, điện tử, chuyên lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo trì các hệ thống và thiết bị điện.
Handwerkerin, die im Bereich der Elektronik tätig ist
„Wie die Polizei mitteilt, brach eine 19 Jahre alte Elektrikerin der Stadtwerke am Dienstag gegen 10.20 Uhr beim Verlegen von Kabeln durch die Decke eines Zuschauerraums, stürzte fast drei Meter in die Tiefe und zog sich schwere Verletzungen am Rücken zu.“
Theo cảnh sát cho biết, vào khoảng 10 giờ 20 phút sáng thứ Ba, một nữ thợ điện 19 tuổi của công ty điện nước thành phố đã bị rơi xuyên qua trần của một phòng khán giả khi đang lắp đặt cáp, rơi xuống gần ba mét và bị thương nặng ở lưng.