'Elektrofilter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Elektrofilterder
[…]Danh từSố nhiều: Elektrofilter
Định nghĩa
1
bộ lọc tĩnh điện- Thiết bị dùng để tách các hạt khỏi khí dựa trên nguyên lý tĩnh điện, với bộ ion hóa răng cưa.
Gerät zur Abscheidung von Partikeln aus Gasen, basierend auf dem elektrostatischen Prinzip mit einem Sägezahn-Ionisator
„Elektrofilter unterscheiden sich in Form und Größe der Filtergasse (Rohre, Platten), der Form der Sprühelektroden (Helix, Draht, Dornelektrode), der Betriebsspannung (Gleichspannung, Wechselspannung, gepulste Gleichspannung, pulsüberlagerte Gleichspannung) und der Art der Reinigung (Klopfen, Spülen).“
Bộ lọc tĩnh điện khác nhau về hình dạng và kích thước của các kênh lọc (ống, tấm), hình dạng của các điện cực phun (xoắn ốc, dây, điện cực gai), điện áp vận hành (điện một chiều, điện xoay chiều, điện một chiều xung, điện một chiều chồng xung) và phương thức làm sạch (gõ rung, rửa xả).
„Mit den steigenden Anforderungen an die Umwelttechnik wachsen auch die Ansprüche an Umwelttechnologien wie Elektrofilter, mit denen Partikel und Aerosole aus Abgasen von Energieerzeugungsanlagen wie bei Stadtwerken oder Verbrennungsanlagen abgeschieden werden.“
Cùng với những yêu cầu ngày càng cao đối với kỹ thuật môi trường, các đòi hỏi đối với những công nghệ môi trường như bộ lọc tĩnh điện cũng tăng lên; các thiết bị này được dùng để tách hạt và sol khí khỏi khí thải của các cơ sở sản xuất năng lượng như nhà máy điện đô thị hoặc cơ sở đốt.