liệu pháp sốc điện- phương pháp điều trị y tế sử dụng dòng điện được kiểm soát để gây ra cơn co giật ngắn trong não, thường được áp dụng cho các trường hợp trầm cảm nặng hoặc một số rối loạn tâm thần khác
Behandlung unter Einsatz von Elektroschocks
„Im Raum für die Elektroschocktherapie schraubt man schon einen Stuhl für Sie auf den Boden.“
Trong phòng dành cho liệu pháp sốc điện, người ta đã bắt vít một chiếc ghế xuống sàn cho anh.
„Mal streckt die Fühler nach Pullmans Wahrnehmungsapparat aus und stellt erleichtert fest, dass die zweite Sitzung mit improvisierter Elektroschocktherapie offenbar keine ernsthaften neurologischen Schäden hinterlassen hat.“
Mal thử dò xem bộ máy cảm nhận của Pullman và nhẹ nhõm nhận thấy rằng buổi trị liệu thứ hai với liệu pháp sốc điện ứng biến rõ ràng đã không để lại tổn thương thần kinh nghiêm trọng nào.