'Ellipsoid' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ellipsoiddas
[ɛlɪpsoˈʔiːt]Danh từSố nhiều: Ellipsoide
Định nghĩa
1
Ellipsoid- Một vật thể hoặc hình học có mặt cắt ngang hình elip, thường được sử dụng trong toán học và trắc địa để mô tả một bề mặt ba chiều mà mọi mặt cắt phẳng đều là hình elip hoặc hình tròn.
Körper mit elliptischem Querschnitt
„Das Bezugssystem MGI ist definiert durch das geodätische Datum: […] d) Bezugsfläche: Ellipsoid Bessel 1841 mit …“
Hệ quy chiếu MGI được định nghĩa bởi dữ liệu trắc địa: […] d) Bề mặt tham chiếu: Ellipsoid Bessel 1841 với …