'Elternpaar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Elternpaardas
[ˈɛltɐnˌpaːɐ̯]Danh từSố nhiều: Elternpaare
Định nghĩa
1
cặp cha mẹ- hai người là cha mẹ của ít nhất một đứa trẻ
zwei Personen, die Eltern von mindestens einem Kind sind
„Es sind Orte wie diese, an die Elternpaare aller Generationen die Scherben ihrer Liebe tragen.“
„Có những nơi như thế này, nơi mà các cặp cha mẹ của mọi thế hệ mang theo những mảnh vỡ tình yêu của họ.“
„Es war noch stockdunkel, da hörte ich schon auf der Treppe die aufgeregten Stimmen des Elternpaares, die zu dem verlorenen Sohn fuhren.“
„Trời vẫn còn tối đen như mực, thế mà tôi đã nghe thấy những giọng nói xúc động của cặp cha mẹ trên cầu thang, những người đang đi đến chỗ đứa con trai lạc lối.“