'Empfangshalle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Empfangshalledie
[ɛmˈp͡faŋsˌhalə]Danh từSố nhiều: Empfangshallen
Định nghĩa
1
sảnh đón tiếp- phòng lớn hoặc sảnh rộng nơi đón tiếp và chào mừng những vị khách mới đến
großer Raum (Halle), in dem ankommende Gäste begrüßt werden
„In der Empfangshalle bewillkommnete sie zunächst die Erschienenen.“
Trong sảnh đón tiếp, trước hết cô ấy chào mừng những người đã có mặt.
„Das Hotel war hell erleuchtet und voller Lärm; es wimmelte von Offizieren, Frauen von Armeeangehörigen, weiblichen Armeeangehörigen; zwischen Bar und Empfangshalle war eine laute Party in vollem Gang, und im Speisesaal spielte eine Band.“
Khách sạn sáng trưng và đầy tiếng ồn; nhan nhản sĩ quan, vợ của quân nhân và nữ quân nhân; giữa quầy bar và sảnh đón tiếp, một bữa tiệc ồn ào đang diễn ra hết sức náo nhiệt, còn trong phòng ăn thì một ban nhạc đang biểu diễn.