'Energieerhaltung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Energieerhaltungdie
[enɛʁˈɡiːʔɛɐ̯ˌhaltʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
bảo toàn năng lượng- thực tế là năng lượng luôn được bảo toàn và do đó không thể biến mất
Tatsache, dass Energie immer erhalten bleibt und folglich nicht verschwinden kann
„Energieerhaltung ist ein Fundament der Physik.“
Bảo toàn năng lượng là một nền tảng của vật lý học.
„Emmy Noether formulierte 1918 ein nach ihr benanntes Theorem, mit dessen Hilfe die Energieerhaltung in geschlossenen symmetrischen Systemen nachgewiesen werden kann.“
Emmy Noether đã xây dựng một định lý mang tên bà vào năm 1918, nhờ đó có thể chứng minh được định luật bảo toàn năng lượng trong các hệ kín đối xứng.