'Energieriegel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Energieriegelder
[enɛʁˈɡiːˌʁiːɡl̩]Danh từSố nhiều: Energieriegel
Định nghĩa
1
thanh năng lượng- thực phẩm có hàm lượng năng lượng rất cao được chế biến dưới dạng thanh
sehr energiereiches Nahrungsmittel in Riegelform
„Überall in seinem Kit steckten Energieriegel, die ausreichten um ihn mit den notwendigsten Kalorien zu versorgen, aber nicht, um seinen Hunger zu stillen.“
Trong ba lô của anh ta chất đầy những thanh năng lượng, đủ để cung cấp cho anh ta những calo cần thiết nhất, nhưng không đủ để làm dịu cơn đói của anh ta.
„Colter fand Energieriegel vor, einen Sägedraht, zusätzliche Streichhölzer, eine Karte, einen Kompass und einen Thermoschlafsack.“
Colter tìm thấy những thanh năng lượng, một sợi dây cưa, thêm diêm, một tấm bản đồ, một la bàn và một túi ngủ giữ nhiệt.