

tổ hợp, bộ sưu tập- một nhóm các vật thể có mối liên hệ chặt chẽ với nhau
Gruppe von Dingen, die eng zusammengehören
đoàn nghệ thuật, nhóm biểu diễn- một nhóm nghệ sĩ - như diễn viên hoặc nhạc công, cùng nhau trình diễn một tác phẩm
Gruppe von Künstlern – wie Schauspieler oder Musiker, die gemeinsam etwas vortragen
quần thể kiến trúc- nhiều công trình xây dựng được nhận diện đặc biệt như một nhóm
mehrere Bauwerke, die besonders als Gruppe wahrgenommen werden
bộ trang phục- trang phục có nhiều phần, đặc biệt dành cho phụ nữ
mehrteiliges Kleidungsstück, besonders für Damen