'Entenfleisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Entenfleischdas
[ˈɛntn̩ˌflaɪ̯ʃ]Danh từ
Định nghĩa
1
thịt vịt- phần thịt từ con vịt đã được chế biến hoặc dự định dùng để chế biến thành món ăn
das zubereitete oder zur Zubereitung vorgesehene Fleisch von der Ente
„Das magere und das fette Schweinefleisch in Würfel schneiden und mit dem Entenfleisch mischen. Salzen und pfeffern.“
Cắt thịt lợn nạc và thịt lợn mỡ thành hình hạt lựu rồi trộn với thịt vịt. Nêm muối và tiêu.
„Thomas wanderte in die Küche zurück, um nach seinem Süppchen zu sehen, schnitt das Entenfleisch in Stücke und wanderte zurück ins Labor, um nach seinen Barren zu sehen.“
Thomas quay trở lại bếp để xem món súp của mình, cắt thịt vịt thành từng miếng rồi lại quay về phòng thí nghiệm để kiểm tra các thỏi kim loại.