'Entertainer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Entertainerder
[ˈɛntɐˌteːnɐ]Danh từSố nhiều: Entertainer
Định nghĩa
1
nghệ sĩ biểu diễn- người trình diễn để giải trí cho khán giả trong một sự kiện hoặc chương trình
Person, die in einer Veranstaltung ein Publikum unterhält
„Es stellte sich heraus, der eine von den beiden war der Entertainer des Etablissements und der andere sein bester Freund.“
Hóa ra, một trong hai người đó là nghệ sĩ biểu diễn của cơ sở này và người kia là bạn thân nhất của anh ta.
„Ich war auf einmal Entertainer, Conférencier, Kabarettist und nicht vorlesender Literat oder diskutierender Teilnehmer einer Talkshow.“
Đột nhiên tôi trở thành nghệ sĩ biểu diễn, người dẫn chương trình, nghệ sĩ hài kịch chứ không phải là nhà văn đọc sách hay người tham gia thảo luận trong một talkshow.