

sự giải tỏa- sự giải phóng hoặc tự do khỏi một tình trạng mệt mỏi, áp lực hoặc không mong muốn
Befreiung/Freiheit von einem anstrengenden, bedrückenden oder unerwünschten Zustand
sự phê chuẩn- sự chấp thuận một cách rõ ràng đối với việc điều hành công việc của một công ty/hội trong một khoảng thời gian cụ thể đã qua
ausdrückliche Annahme der Führung der Geschäfte einer Gesellschaft für einen bestimmten, zurückliegenden Zeitraum