'Entsetzen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Entsetzendas
[ɛntˈzɛt͡sn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
kinh hoàng- cảm giác kinh hãi, sửng sốt đến mức không thể giữ được bình tĩnh
Gefühl des fassungslosen Erschreckens
Mit Entsetzen stellte er fest, dass er von Feinden umgeben war.
Anh ta kinh hoàng nhận ra mình đang bị kẻ thù bao vây.
„Er ſieht das Entſetzen in ihrem Geſicht, ihr Unterkiefer fängt an zu zittern, über das alte, faltige Frauengeſicht laufen Tränen …“
Anh ấy nhìn thấy sự kinh hoàng trên khuôn mặt bà, hàm dưới của bà bắt đầu run rẩy, những giọt nước mắt chảy dài trên khuôn mặt người phụ nữ già nua, nhăn nheo...