Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Epiklese' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Epiklese
die
[epiˈkleːzə]
Danh từ
Số nhiều: Epiklesen
Định nghĩa
1
lời cầu khẩn
- Sự kêu cầu hoặc khẩn xin một vị thần.
Anrufung eines Gottes
Das Hochgebet in der katholischen Messfeier ist eine
Epiklese
.
Lời nguyện Thánh Thể trong thánh lễ Công giáo là một lời cầu khẩn.
Danh từ