'Epikrise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Epikrisedie
[epiˈkʁiːzə]Danh từSố nhiều: Epikrisen
Định nghĩa
1
tổng kết bệnh án- Bản tổng hợp cuối cùng, có tính đánh giá phê bình, về diễn tiến của một bệnh do bác sĩ điều trị lập ra.
abschließende, kritische Zusammenfassung eines Krankheitsverlaufs durch den behandelnden Arzt
„Ist auch bei optimaler Therapie keine wesentliche Verbesserung des Leistungsvermögens mehr zu erwarten, dann ist dies ebenfalls in der Epikrise und im Schlussblatt entsprechend anzuführen.“
“Nếu ngay cả khi điều trị tối ưu mà cũng không còn có thể mong đợi sự cải thiện đáng kể nào về khả năng lao động, thì điều này cũng phải được nêu tương ứng trong phần tổng kết bệnh án và ở tờ kết luận.”
„Die Interaktion zwischen Pathologie und anderen Disziplinen führt schließlich zur Gesamtinterpretation des Krankheitsfalls, der Epikrise.“
“Sự tương tác giữa giải phẫu bệnh và các chuyên ngành khác cuối cùng dẫn đến việc diễn giải tổng thể ca bệnh, tức phần tổng kết bệnh án.”