

xe ngựa- Sự bày biện và trang bị của một cỗ xe có ngựa kéo; cũng chỉ cỗ xe ngựa sang trọng, quý phái.
Aufmachung und Ausstattung eines Gespannes; vornehme Kutsche
trang bị- Hành lý, đồ dùng, phụ kiện hoặc dụng cụ cần thiết để mang theo và sử dụng cho một chuyến đi hay một mục đích nhất định.
Gepäck, Ausrüstung, Zubehör, Gerät
thủy thủ đoàn- Toàn bộ nhân sự phục vụ trên phương tiện vận tải, đặc biệt là đội ngũ làm việc trên tàu; tức tổ lái, thủy thủ hoặc phi hành đoàn.
Fahrpersonal, Mannschaft, Besatzung, Crew