'Erbmonarchie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erbmonarchiedie
[ˈɛʁpmonaʁˌçiː]Danh từSố nhiều: Erbmonarchien
Định nghĩa
1
quân chủ thế tập- Chế độ quân chủ mà người cai trị được xác định theo quyền thừa kế, chứ không phải thông qua bầu cử.
Monarchie, deren Herrscher durch Erbfolge und nicht durch eine Wahl bestimmt wird
„Die Erbmonarchie hat in Großbritannien überlebt, weil die lange Reihe der MonarchInnen [sic] sich fast immer bemüht hat, sich nicht in die Politik einzumischen und die eigene politische Meinung für sich zu behalten.“
“Chế độ quân chủ thế tập đã tồn tại ở Vương quốc Anh, vì suốt một hàng dài các vị quân vương hầu như luôn cố gắng không can dự vào chính trị và giữ quan điểm chính trị riêng cho mình.”
„1660 wurde die Wahlmonarchie zugunsten einer Erbmonarchie ersetzt, dies wurde 1665 im neuen Königgesetz kodifiziert.“
“Năm 1660, chế độ quân chủ bầu cử được thay thế bằng chế độ quân chủ thế tập; điều này được pháp điển hóa vào năm 1665 trong bộ luật mới về nhà vua.”