Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Erbsenreis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erbsenreis
der
[ˈɛʁpsn̩ˌʁaɪ̯s]
Danh từ
Định nghĩa
1
cơm đậu
- Cơm đã nấu chín được trộn với đậu Hà Lan.
gekochter Reis, der mit Erbsen vermischt ist
„Die Suppe hat sie mit Appetit gegessen, den
Erbsenreis
aber nach wenigen Löffeln verweigert.“
Cô ấy đã ăn món súp rất ngon miệng, nhưng món cơm đậu thì từ chối ăn tiếp chỉ sau vài thìa.
Từ đồng nghĩa
Risi-Pisi
Danh từ