'Erbteil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erbteilder
[ˈɛʁptaɪ̯l]Danh từSố nhiều: Erbteile
Định nghĩa
1
phần thừa kế- Phần tài sản mà một người được hưởng trong một di sản thừa kế.
Anteil an einer Erbschaft
„Bleibt der belastete Erbteil hinter dem Pflichtteil zurück, übersteigt er diesen jedoch zusammen mit dem belasteten oder unbelasteten Vermächtnis, so gilt gleiches wie oben bei einem belasteten, pflichtteilsgleichen Erbteil.“
“Nếu phần thừa kế có kèm nghĩa vụ thấp hơn phần bắt buộc, nhưng khi cộng với khoản di tặng có hoặc không kèm nghĩa vụ thì vượt quá phần bắt buộc, thì cũng áp dụng như trường hợp nêu trên đối với phần thừa kế có kèm nghĩa vụ và ngang bằng phần bắt buộc.”
„Der Ältere hatte sein Erbteil erhalten, lebte in Saloniki, betrieb dort ein Handelsgeschäft und war zu Reichtum gelangt.“
“Người anh đã nhận phần thừa kế của mình, sống ở Saloniki, kinh doanh buôn bán tại đó và đã trở nên giàu có.”
2
đặc tính thừa hưởng- Đặc điểm, tính cách hoặc năng khiếu được thừa hưởng từ tổ tiên hoặc cha mẹ.