„Wie schon beim für den Homo sapiens entwicklungsgeschichtlich bedeutsamen Fortschritt des aufrechten Gangs ist beim Erklettern hoher Bäume und Felsen der Abstand zum Erdboden selbst schon eine Errungenschaft.“
Giống như bước tiến quan trọng trong lịch sử phát triển của loài người về việc đi đứng thẳng, việc leo lên những cây cao và vách đá mà có khoảng cách với mặt đất tự thân đã là một thành tựu.
2
đất đai- lớp đất tự nhiên, đất canh tác
die natürliche Bodenschicht, der Ackerboden
Sie bewirtschafteten den Erdboden, auf dass er Früchte tragen sollte und sie ernähren.
Họ canh tác đất đai để nó mang lại hoa màu và nuôi sống họ.