Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Erdhaufen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erdhaufen
der
[ˈeːɐ̯tˌhaʊ̯fn̩]
Danh từ
Số nhiều: Erdhaufen
Định nghĩa
1
đống đất
- Một đống được chất lên từ đất.
Haufen aus Erde
„Um die Zufahrt des Fahrzeuges mit den Migranten aufzuhalten, ließ der Bürgermeister
Erdhaufen
auf die Straße schütten.“
“Để chặn lối vào của chiếc xe chở người di cư, thị trưởng đã cho đổ những đống đất xuống đường.”
Danh từ