Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Erdkundelehrer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erdkundelehrer
der
[ˈeːɐ̯tkʊndəˌleːʁɐ]
Danh từ
Số nhiều: Erdkundelehrer
Định nghĩa
1
giáo viên địa lý
- Người giáo viên dạy môn địa lý.
Lehrer, der Erdkunde unterrichtet
Der
Erdkundelehrer
lehrt heute den Kindern, welche Länder es auf der Welt gibt.
Hôm nay giáo viên địa lý dạy cho bọn trẻ biết trên thế giới có những quốc gia nào.
Từ đồng nghĩa
Geographielehrer
Danh từ