Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Erdloch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erdloch
das
[ˈeːɐ̯tˌlɔx]
Danh từ
Số nhiều: Erdlöcher
Định nghĩa
1
hố đất
- Một cái hố ở trong mặt đất.
ein Loch im Erdboden
Saddam Hussein versteckte sich in einem
Erdloch
, nachdem die USA den Irak überfallen und erobert hatten.
Saddam Hussein đã ẩn náu trong một hố đất sau khi Mỹ xâm lược và chiếm đóng Iraq.
Bei einer Steinigung werden die Verurteilten lebendig in ein baumwollenes Leichentuch gewickelt und dann in ein
Erdloch
eingegraben.
Trong một vụ ném đá đến chết, những người bị kết án bị quấn sống trong tấm vải liệm bằng bông rồi bị chôn xuống một hố đất.
Danh từ