bánh quy bơ đậu phộng- Loại bánh quy được làm từ hoặc có chứa bơ đậu phộng.
Keks aus/mit Erdnussbutter
„Shaw entschied sich für eine kleine Packung Erdnussbutterkekse.“
“Shaw quyết định chọn một gói nhỏ bánh quy bơ đậu phộng.”
„An KanadAIDSemily: Ja, kleine Emily, die Kirche war in der Tat ein bäuerliches Holzhaus, in dem eine Leiche neben Papptellern mit Erdnussbutterkeksen nicht fehl am Platz schien.“
“Gửi KanadAIDSemily: Đúng vậy, Emily nhỏ, nhà thờ quả thực là một ngôi nhà gỗ thôn quê, nơi một xác chết bên cạnh những chiếc đĩa giấy đựng bánh quy bơ đậu phộng dường như cũng không lạc lõng.”