'Erdstoß' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erdstoßder
[ˈeːɐ̯tˌʃtoːs]Danh từSố nhiều: Erdstöße
Định nghĩa
1
địa chấn- Sự chuyển động mạnh và đột ngột của mặt đất, thường xảy ra do động đất hoặc hoạt động núi lửa.
plötzliche, starke Bewegung des Erdbodens
„Wie auch immer, die Erdstöße waren dabei, die Wohnung zu verwüsten.“
Dù thế nào đi nữa, những cơn địa chấn đã làm căn hộ tan hoang.
„Nach mehr als 4000 leichten Erdstößen wächst auf der Kanareninsel La Palma die Sorge vor einem Vulkanausbruch. Die Behörden verhängten die zweithöchste von insgesamt drei Alarmstufen in der Umgebung der Vulkankette des Cumbre Vieja im Südwesten der Insel.“
Sau hơn 4.000 cơn địa chấn nhẹ, trên đảo La Palma thuộc quần đảo Canaria, mối lo về một vụ phun trào núi lửa ngày càng gia tăng. Chính quyền đã ban bố mức báo động cao thứ hai trong tổng số ba mức tại khu vực quanh dãy núi lửa Cumbre Vieja ở phía tây nam hòn đảo.