'Erdungskabel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erdungskabeldas
[ˈeːɐ̯dʊŋsˌkaːbl̩]Danh từSố nhiều: Erdungskabel
Định nghĩa
1
cáp tiếp địa- Cáp dùng để nối các vật hoặc thiết bị với đất nhằm triệt tiêu điện áp và giữ cho chúng không còn mang điện.
Kabel, das zur Erdung von Gegenständen dient, damit sie spannungsfrei bleiben
„Unbekannte haben in der Nacht zum Donnerstag in der Nähe von Rendsburg 60 Erdungskabel mit einer Länge von 360 Metern von Oberleitungsmasten gestohlen.“
Những kẻ chưa rõ danh tính đã đánh cắp 60 sợi cáp tiếp địa với tổng chiều dài 360 mét từ các cột đường dây điện trên cao gần Rendsburg trong đêm rạng sáng thứ Năm.