'Erforscherin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Erforscherin
die
[ɛɐ̯ˈfɔʁʃəʁɪn]Danh từSố nhiều: Erforscherinnen
Định nghĩa
1
nữ nghiên cứu- Người phụ nữ tiến hành điều tra, khảo sát hoặc nghiên cứu một sự vật, hiện tượng theo cách khoa học.
weibliche Person, die etwas untersucht, wissenschaftlich erforscht
„Wenn ich eines als Erforscherin des menschlichen Geistes gelernt habe, dann, dass menschliches Handeln schwer vorherzusagen ist, gerade wenn es um einzelne Individuen geht.“
“Nếu có một điều tôi đã học được với tư cách là một nữ nghiên cứu về tinh thần con người, thì đó là hành vi của con người rất khó dự đoán, đặc biệt là khi nói đến từng cá nhân riêng lẻ.”