bắt giữ- Việc bắt giữ một người đang bị truy nã hoặc bỏ trốn.
Festnahme eines Gesuchten/Flüchtigen
thực hiện- Việc triển khai hoặc áp dụng một khả năng hay biện pháp nào đó.
Realisierung einer Möglichkeit/Maßnahme