'Erguss' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ergussder
[ɛɐ̯ˈɡʊs]Danh từSố nhiều: Ergüsse
Định nghĩa
1
sự tràn- Sự thoát ra của một chất lỏng sang một khu vực khác.
Austreten einer Flüssigkeit in einen anderen Bereich
Der Erguss verteilte sich über den ganzen Boden.
Chỗ chất lỏng tràn ra đã lan khắp sàn nhà.
„Er lag im Bett, atmete heftig, schloss die Augen, und seine Hand fuhr von allein unter die Decke, fasste sein steifes Glied, und Gísli war so erregt, dass er fast sofort einen bekam.“
“Anh nằm trên giường, thở gấp, nhắm mắt lại, và bàn tay anh tự động luồn xuống dưới chăn, nắm lấy dương vật đang cương cứng của mình, và Gísli kích động đến mức gần như lập tức xuất tinh.”
2
sự bộc lộ- Sự tuôn trào hoặc bộc lộ cảm xúc bằng lời nói.